Từ vựng chuyên ngành tài chính ngân hàng – Banking and Finance accounts payable /ə’kaunts ‘peiəbl/ tài khoản nợ phải trả account holder /ə’kaunts ‘houldə/: chủ tài khoản accounts receivable /ə’kaunts ri’si:vəbl/ tài khoản phải thu accrual basis /ə’kru:əl ‘beisis/...
agreement (n) /ə’gri:mənt/ hợp đồng, khế ước, thỏa thuận appendix (n) /ə’pendiks/ phụ lục arbitration (n) /,ɑ:bi’treiʃn/ giải quyết tranh chấp article (n) /’ɑ:tikl/ điều, khoản, mục clause (n) /klɔ:z/ điều khoản condition (n) /kən’diʃn/ điều kiện, quy định, quy ước...
Làm văn phòng là làm bạn với bàn phím và con chuột. Thật vậy, không có một ngày nào đến văn phòng mà bạn không có ít nhất một file word, hay excel, hay powerpoint để trổ tài đánh máy. Vậy có bao giờ bạn tự hỏi là mình đánh được bao nhiêu từ trong một phút không? Hay...
Hồi xưa, CV tiếng Anh còn hiếm lắm, chỉ cần “chém gió” mấy từ thông thường là đã nổi bật giữa đám đông rồi. Ngày nay, viết CV xin việc bằng tiếng Anh gần như là điều bắt buộc đối với các bạn xin việc, cho nên những từ tiếng Anh bình thường ngày trước không còn đủ sức...
Nếu các bạn gặp khó khăn trong việc dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh, mời các bạn xem tham khảo bài sau để dễ dàng khắc phục sự cố khi dịch tiếng Anh nhé ! 1. Ai (không dùng để hỏi mà để nói trống không): Those who Ai mong đợi điều xấu nhất hầu như là người ít bị...
Khi bạn nhận ra mọi thứ dường như đều phản lại mình, hãy nhớ rằng một chiếc máy bay cần đi ngược gió để cất cánh. Một con ếch quyết định trèo lên đỉnh ngọn cây. Những con ở dưới hét lên: “Không thể được đâu! Không thể được đâu!” Nhưng cuối cùng con ếch vẫn...