Khả năng xây dựng thương hiệu & định vị ở cấp độ nào?

Khả năng xây dựng thương hiệu & định vị ở cấp độ nào?

25 câu hỏi Có/Không, chia thành 5 nhóm theo 5 hành vi của năng lực Xây dựng thương hiệu & định vị: xác lập định vị thương hiệu; chuẩn hóa cách thể hiện thương hiệu; theo dõi và củng cố định vị; đưa định vị vào trải nghiệm khách hàng; quản lý rủi ro hình ảnh thương hiệu. Chọn “Có” nếu bạn làm điều đó đều đặn (hầu hết các lần) trong khoảng 1 tháng gần đây; nếu chỉ thỉnh thoảng mới làm, hãy chọn “Không”.
Có = +1 điểmKhông = −1 điểmTổng điểm từ −25 đến +25, chia 4 cấp độBảng điểm luôn hiển thị bên phải

Nhóm 1: Xác lập định vị thương hiệu

1.1.Làm rõ khách hàng mục tiêu và nhu cầu trọng tâm.
1.2.Phân tích điểm khác biệt có bằng chứng so với lựa chọn thay thế.
1.3.Viết tuyên bố định vị thể hiện giá trị và lý do để tin.
1.4.Kiểm tra khác biệt thương hiệu có ý nghĩa với khách mục tiêu.
1.5.Không dùng điểm khác biệt chưa có khả năng thực hiện.

Nhóm 2: Chuẩn hóa cách thể hiện thương hiệu

2.1.Chuyển định vị thành thông điệp và nguyên tắc nhận diện.
2.2.Hướng dẫn đội ngũ sử dụng đúng giọng điệu và yếu tố thương hiệu.
2.3.Rà soát sản phẩm truyền thông trước phát hành để phát hiện lệch chuẩn.
2.4.Cung cấp ví dụ đúng và sai khi hướng dẫn nhận diện.
2.5.Xử lý tài liệu lệch thương hiệu trước khi tái dùng.

Nhóm 3: Theo dõi và củng cố định vị

3.1.Thu thập phản hồi về cách khách hàng hiểu thương hiệu.
3.2.Đối chiếu trải nghiệm thực tế với lời hứa thương hiệu.
3.3.Đề xuất điều chỉnh thông điệp hoặc điểm chạm chưa nhất quán.
3.4.Phân biệt độ nhận biết với cách hiểu đúng định vị.
3.5.Kiểm tra phản hồi từ cả khách và người phục vụ.

Nhóm 4: Đưa định vị vào trải nghiệm khách hàng

4.1.Đối chiếu điểm chạm thực tế với lời hứa thương hiệu.
4.2.Phối hợp bộ phận phục vụ sửa trải nghiệm làm lệch định vị.
4.3.Kiểm tra tính thống nhất giữa thông điệp quảng bá và tư vấn bán hàng.
4.4.Xác nhận bộ phận liên quan có thể thực hiện lời hứa quảng bá.
4.5.Ưu tiên sửa điểm chạm gây hiểu nhầm nhiều nhất.

Nhóm 5: Quản lý rủi ro hình ảnh thương hiệu

5.1.Theo dõi phản hồi có khả năng ảnh hưởng uy tín.
5.2.Xác minh bối cảnh trước đề xuất phản hồi công khai.
5.3.Phối hợp đầu mối có thẩm quyền xử lý thông điệp nhạy cảm.
5.4.Không phản hồi công khai khi chưa xác minh sự việc.
5.5.Theo dõi tác động sau khi đã xử lý thông tin nhạy cảm.

Đây là bài tự đánh giá nhanh để nhìn lại năng lực của chính bạn, không phải bài kiểm tra năng lực chính thức. Tự đánh giá thường cao hơn thực tế; để kết quả sát hơn, bạn có thể nhờ một đồng nghiệp hoặc cấp trên từng làm việc cùng bạn trả lời giúp cùng bộ câu hỏi rồi so sánh. Bộ câu hỏi dựa trên khung hành vi của năng lực này, chưa phải thang đo chuẩn hoá đã kiểm định.

THÀNH VIÊN THƯ VIỆN COMPETENCY

Cần competency của bộ phận khác?

Đăng ký thành viên để truy cập tài liệu competency các bộ phận khác trong khung năng lực (118 năng lực thành phần, từ năng lực lõi đến chuyên môn từng khối nghề và quản lý & lãnh đạo). Xem các bài test đã mở trong Bộ từ điển năng lực.

Đăng ký thành viên thư viện competency