Khả năng tư duy chiến lược ở cấp độ nào?

Khả năng tư duy chiến lược ở cấp độ nào?

25 câu hỏi Có/Không, chia thành 5 nhóm theo 5 hành vi của năng lực Tư duy chiến lược: phân tích bối cảnh theo góc nhìn hệ thống; lựa chọn hướng đi và ưu tiên; truyền đạt và rà soát chiến lược; xây dựng kịch bản và lựa chọn dự phòng chiến lược; liên kết phân bổ nguồn lực với ưu tiên chiến lược. Chọn “Có” nếu bạn làm điều đó đều đặn (hầu hết các lần) trong khoảng 1 tháng gần đây; nếu chỉ thỉnh thoảng mới làm, hãy chọn “Không”.
Có = +1 điểmKhông = −1 điểmTổng điểm từ −25 đến +25, chia 4 cấp độBảng điểm luôn hiển thị bên phải

Nhóm 1: Phân tích bối cảnh theo góc nhìn hệ thống

1.1.Tổng hợp thay đổi thị trường, khách hàng và năng lực nội bộ.
1.2.Chỉ ra quan hệ giữa lựa chọn chiến lược và các bộ phận.
1.3.Nêu giả định, cơ hội và rủi ro cần theo dõi.
1.4.Xem tác động dài hạn thay vì chỉ biến động ngắn hạn.
1.5.Không chỉ chọn thông tin ủng hộ hướng đi sẵn có.

Nhóm 2: Lựa chọn hướng đi và ưu tiên

2.1.So sánh các hướng đi theo giá trị dài hạn và nguồn lực.
2.2.Chọn số ít ưu tiên và làm rõ các đánh đổi.
2.3.Chuyển ưu tiên thành kết quả và mốc kiểm tra cấp tổ chức.
2.4.Nêu rõ hoạt động sẽ giảm để tập trung ưu tiên.
2.5.Kiểm tra lựa chọn phù hợp năng lực thực hiện.

Nhóm 3: Truyền đạt và rà soát chiến lược

3.1.Giải thích định hướng để đội ngũ liên hệ với công việc của mình.
3.2.Theo dõi chỉ dấu kiểm chứng giả định chiến lược.
3.3.Điều chỉnh hướng đi khi bằng chứng cho thấy bối cảnh thay đổi.
3.4.Giúp quản lý cấp dưới chuyển định hướng thành quyết định công việc.
3.5.Ghi lý do khi điều chỉnh giả định chiến lược.

Nhóm 4: Xây dựng kịch bản và lựa chọn dự phòng chiến lược

4.1.Mô tả các bối cảnh tương lai có tác động lớn.
4.2.Đánh giá hướng đi hiện tại trong từng kịch bản.
4.3.Xác định dấu hiệu cần kích hoạt lựa chọn thay thế.
4.4.Không coi kịch bản là dự báo chắc chắn.
4.5.Xác định phần lựa chọn còn hiệu quả trong nhiều bối cảnh.

Nhóm 5: Liên kết phân bổ nguồn lực với ưu tiên chiến lược

5.1.Đối chiếu danh mục hoạt động với các ưu tiên đã chọn.
5.2.Đề xuất dừng hoặc giảm việc không còn đóng góp định hướng.
5.3.Phân bổ người và ngân sách cho kết quả chiến lược quan trọng.
5.4.Kiểm tra nguồn lực thực phân bổ khớp ưu tiên đã tuyên bố.
5.5.Theo dõi việc dừng hoạt động không còn giá trị.

Đây là bài tự đánh giá nhanh để nhìn lại năng lực của chính bạn, không phải bài kiểm tra năng lực chính thức. Tự đánh giá thường cao hơn thực tế; để kết quả sát hơn, bạn có thể nhờ một đồng nghiệp hoặc cấp trên từng làm việc cùng bạn trả lời giúp cùng bộ câu hỏi rồi so sánh. Bộ câu hỏi dựa trên khung hành vi của năng lực này, chưa phải thang đo chuẩn hoá đã kiểm định.

THÀNH VIÊN THƯ VIỆN COMPETENCY

Cần competency của bộ phận khác?

Đăng ký thành viên để truy cập tài liệu competency các bộ phận khác trong khung năng lực (118 năng lực thành phần, từ năng lực lõi đến chuyên môn từng khối nghề và quản lý & lãnh đạo). Xem các bài test đã mở trong Bộ từ điển năng lực.

Đăng ký thành viên thư viện competency