Khả năng kế toán tài sản, công cụ dụng cụ & chi phí trả trước ở cấp độ nào?

Khả năng kế toán tài sản, công cụ dụng cụ & chi phí trả trước ở cấp độ nào?

25 câu hỏi Có/Không, chia thành 5 nhóm theo 5 hành vi của năng lực Kế toán tài sản, công cụ dụng cụ & chi phí trả trước: phân loại và ghi nhận ban đầu; theo dõi khấu hao và phân bổ; đối chiếu và xử lý biến động; phối hợp kiểm soát hồ sơ hiện vật; rà soát dấu hiệu cần đánh giá lại cách ghi nhận. Chọn “Có” nếu bạn làm điều đó đều đặn (hầu hết các lần) trong khoảng 1 tháng gần đây; nếu chỉ thỉnh thoảng mới làm, hãy chọn “Không”.
Có = +1 điểmKhông = −1 điểmTổng điểm từ −25 đến +25, chia 4 cấp độBảng điểm luôn hiển thị bên phải

Nhóm 1: Phân loại và ghi nhận ban đầu

1.1.Kiểm tra hồ sơ mua, bàn giao và điều kiện ghi nhận áp dụng.
1.2.Phân loại tài sản, công cụ hoặc chi phí trả trước có căn cứ.
1.3.Ghi nguyên giá, đối tượng sử dụng và ngày bắt đầu theo hồ sơ.
1.4.Kiểm tra phần chi phí nào đủ điều kiện vào giá trị ban đầu.
1.5.Lưu lý do phân loại trường hợp chưa rõ.

Nhóm 2: Theo dõi khấu hao và phân bổ

2.1.Thiết lập thời gian, phương pháp theo chính sách được duyệt.
2.2.Tính và kiểm tra khoản khấu hao, phân bổ từng kỳ.
2.3.Cập nhật điều chuyển, ngừng dùng hoặc thay đổi có chứng từ.
2.4.Kiểm tra phân bổ đúng đối tượng chịu chi phí.
2.5.Không giữ lịch phân bổ cũ khi có thay đổi được duyệt.

Nhóm 3: Đối chiếu và xử lý biến động

3.1.Đối chiếu sổ chi tiết với sổ tổng hợp và kiểm kê.
3.2.Xác minh chênh lệch giá trị hoặc tình trạng sử dụng.
3.3.Lập hồ sơ điều chỉnh, thanh lý và báo cáo đúng thẩm quyền.
3.4.Đối chiếu chênh lệch với người quản lý tài sản.
3.5.Không ghi giảm khi hồ sơ chưa đủ căn cứ.

Nhóm 4: Phối hợp kiểm soát hồ sơ hiện vật

4.1.Đối chiếu mã tài sản kế toán với danh mục quản lý sử dụng.
4.2.Xác nhận nơi dùng và bộ phận chịu chi phí.
4.3.Theo dõi hồ sơ chưa hoàn tất khi tài sản đã đưa vào dùng.
4.4.Theo dõi tài sản đã dùng nhưng hồ sơ chưa hoàn tất.
4.5.Làm rõ khác biệt mã tài sản giữa các danh mục.

Nhóm 5: Rà soát dấu hiệu cần đánh giá lại cách ghi nhận

5.1.Nhận diện tài sản hỏng, nhàn rỗi hoặc thay đổi mục đích.
5.2.Thu bằng chứng về thay đổi khả năng sử dụng.
5.3.Trình chuyên môn rà soát thời gian phân bổ hoặc giá trị theo chính sách.
5.4.Không tự thay ước tính khi thiếu bằng chứng và phê duyệt.
5.5.Ghi thời điểm thay đổi điều kiện sử dụng để trình rà soát.

Đây là bài tự đánh giá nhanh để nhìn lại năng lực của chính bạn, không phải bài kiểm tra năng lực chính thức. Tự đánh giá thường cao hơn thực tế; để kết quả sát hơn, bạn có thể nhờ một đồng nghiệp hoặc cấp trên từng làm việc cùng bạn trả lời giúp cùng bộ câu hỏi rồi so sánh. Bộ câu hỏi dựa trên khung hành vi của năng lực này, chưa phải thang đo chuẩn hoá đã kiểm định.

THÀNH VIÊN THƯ VIỆN COMPETENCY

Cần competency của bộ phận khác?

Đăng ký thành viên để truy cập tài liệu competency các bộ phận khác trong khung năng lực (118 năng lực thành phần, từ năng lực lõi đến chuyên môn từng khối nghề và quản lý & lãnh đạo). Xem các bài test đã mở trong Bộ từ điển năng lực.

Đăng ký thành viên thư viện competency