Khả năng mua sắm & quản lý nhà cung cấp ở cấp độ nào?

Khả năng mua sắm & quản lý nhà cung cấp ở cấp độ nào?

25 câu hỏi Có/Không, chia thành 5 nhóm theo 5 hành vi của năng lực Mua sắm & quản lý nhà cung cấp: xác định nhu cầu và lựa chọn nhà cung cấp; thực hiện mua sắm có kiểm soát; đánh giá và phát triển nhà cung cấp; quản lý rủi ro và tính minh bạch mua sắm; kiểm soát thực hiện điều khoản nhà cung cấp. Chọn “Có” nếu bạn làm điều đó đều đặn (hầu hết các lần) trong khoảng 1 tháng gần đây; nếu chỉ thỉnh thoảng mới làm, hãy chọn “Không”.
Có = +1 điểmKhông = −1 điểmTổng điểm từ −25 đến +25, chia 4 cấp độBảng điểm luôn hiển thị bên phải

Nhóm 1: Xác định nhu cầu và lựa chọn nhà cung cấp

1.1.Làm rõ tiêu chuẩn, số lượng, thời hạn và ngân sách mua.
1.2.Thu thập các báo giá có thể so sánh theo quy trình.
1.3.Đánh giá chất lượng, tổng chi phí và khả năng giao hàng.
1.4.Kiểm tra báo giá cùng phạm vi và tiêu chuẩn.
1.5.Không chọn nhà cung cấp chỉ dựa giá thấp.

Nhóm 2: Thực hiện mua sắm có kiểm soát

2.1.Trình lựa chọn cùng căn cứ và phê duyệt cần thiết.
2.2.Xác nhận điều kiện đơn hàng và lịch giao với nhà cung cấp.
2.3.Đối chiếu hàng hoặc dịch vụ nhận với yêu cầu trước thanh toán.
2.4.Theo dõi giao thiếu hoặc giao sai đến khi khắc phục.
2.5.Không xác nhận thanh toán khi nghiệm thu chưa đủ.

Nhóm 3: Đánh giá và phát triển nhà cung cấp

3.1.Ghi nhận mức đáp ứng về chất lượng, thời gian và xử lý sự cố.
3.2.Phản hồi sai lệch và theo dõi hành động khắc phục.
3.3.Cập nhật danh sách lựa chọn theo kết quả đánh giá.
3.4.Lấy phản hồi người dùng trước đánh giá chất lượng.
3.5.Cập nhật kết quả đánh giá vào lần lựa chọn tiếp theo.

Nhóm 4: Quản lý rủi ro và tính minh bạch mua sắm

4.1.Khai báo quan hệ hoặc lợi ích liên quan nhà cung cấp.
4.2.Nhận diện hạng mục phụ thuộc một nguồn cung.
4.3.Chuẩn bị lựa chọn thay thế cho nhu cầu quan trọng.
4.4.Không để người có lợi ích riêng tự quyết lựa chọn.
4.5.Kiểm tra khả năng dùng nguồn cung thay thế.

Nhóm 5: Kiểm soát thực hiện điều khoản nhà cung cấp

5.1.Theo dõi bảo hành, thời hạn và nghĩa vụ sau giao hàng.
5.2.Lưu căn cứ khi yêu cầu đổi, trả hoặc khắc phục.
5.3.Chuyển tranh chấp hoặc ngoại lệ đến đúng người quyết định.
5.4.Kiểm tra điều kiện bảo hành trước khi hết hạn.
5.5.Ghi rõ trách nhiệm khi điều khoản thực hiện khác thỏa thuận.

Đây là bài tự đánh giá nhanh để nhìn lại năng lực của chính bạn, không phải bài kiểm tra năng lực chính thức. Tự đánh giá thường cao hơn thực tế; để kết quả sát hơn, bạn có thể nhờ một đồng nghiệp hoặc cấp trên từng làm việc cùng bạn trả lời giúp cùng bộ câu hỏi rồi so sánh. Bộ câu hỏi dựa trên khung hành vi của năng lực này, chưa phải thang đo chuẩn hoá đã kiểm định.

THÀNH VIÊN THƯ VIỆN COMPETENCY

Cần competency của bộ phận khác?

Đăng ký thành viên để truy cập tài liệu competency các bộ phận khác trong khung năng lực (118 năng lực thành phần, từ năng lực lõi đến chuyên môn từng khối nghề và quản lý & lãnh đạo). Xem các bài test đã mở trong Bộ từ điển năng lực.

Đăng ký thành viên thư viện competency