Khả năng hoạch định nguồn nhân lực & chiến lược nhân sự ở cấp độ nào?
25 câu hỏi Có/Không, chia thành 5 nhóm theo 5 hành vi của năng lực Hoạch định nguồn nhân lực & chiến lược nhân sự: dự báo nhu cầu nguồn nhân lực; xây dựng phương án đáp ứng; theo dõi và điều chỉnh chiến lược nhân sự; xây dựng kịch bản nguồn nhân lực; huy động các bên thực hiện kế hoạch nhân lực. Chọn “Có” nếu bạn làm điều đó đều đặn (hầu hết các lần) trong khoảng 1 tháng gần đây; nếu chỉ thỉnh thoảng mới làm, hãy chọn “Không”.Có = +1 điểmKhông = −1 điểmTổng điểm từ −25 đến +25, chia 4 cấp độBảng điểm luôn hiển thị bên phải
Nhóm 1: Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực
1.1.Phân tích kế hoạch kinh doanh và công việc cần thực hiện.
1.2.Ước lượng nhu cầu số lượng và năng lực theo các giả định rõ ràng.
1.3.Đánh giá nguồn cung nội bộ và khả năng tuyển từ thị trường.
1.4.Kiểm tra giả định năng suất trong dự báo nhân lực.
1.5.Phân biệt thiếu số lượng với thiếu kỹ năng.
Nhóm 2: Xây dựng phương án đáp ứng
2.1.Xác định khoảng thiếu hoặc dư theo vai trò và thời điểm.
2.2.So sánh tuyển mới, phát triển, điều chuyển và cải tiến cách làm.
2.3.Lập kế hoạch nhân lực cùng ngân sách và người phụ trách.
2.4.Đánh giá thời gian cần để phương án có tác dụng.
2.5.Xác nhận khả năng thực hiện với đơn vị tiếp nhận.
Nhóm 3: Theo dõi và điều chỉnh chiến lược nhân sự
3.1.So sánh nhân lực thực tế với kế hoạch đã duyệt.
3.2.Theo dõi rủi ro thiếu năng lực hoặc vị trí quan trọng.
3.3.Điều chỉnh phương án khi giả định kinh doanh thay đổi.
3.4.Báo thay đổi giả định làm lệch định biên.
3.5.Theo dõi khoảng trống nhân lực trọng yếu đến khi có phương án.
Nhóm 4: Xây dựng kịch bản nguồn nhân lực
4.1.Lập các tình huống tăng trưởng, suy giảm hoặc chuyển hướng công việc.
4.2.Ước lượng nhu cầu kỹ năng và chi phí theo từng tình huống.
4.3.Xác định dấu hiệu để chuyển sang phương án nhân lực khác.
4.4.Kiểm tra mức nhạy nhu cầu nhân lực theo kịch bản.
4.5.Chuẩn bị lựa chọn có thể chuyển đổi khi tình hình đổi.
Nhóm 5: Huy động các bên thực hiện kế hoạch nhân lực
5.1.Thống nhất giả định nhu cầu với lãnh đạo đơn vị.
5.2.Phối hợp tài chính xác nhận ngân sách và khả năng đáp ứng.
5.3.Theo dõi trách nhiệm triển khai tuyển, đào tạo hoặc điều chuyển.
5.4.Không chốt nhu cầu khi đơn vị chưa xác nhận căn cứ.
5.5.Cập nhật tiến độ và phần kế hoạch cần ra quyết định.
Đây là bài tự đánh giá nhanh để nhìn lại năng lực của chính bạn, không phải bài kiểm tra năng lực chính thức. Tự đánh giá thường cao hơn thực tế; để kết quả sát hơn, bạn có thể nhờ một đồng nghiệp hoặc cấp trên từng làm việc cùng bạn trả lời giúp cùng bộ câu hỏi rồi so sánh. Bộ câu hỏi dựa trên khung hành vi của năng lực này, chưa phải thang đo chuẩn hoá đã kiểm định.
THÀNH VIÊN THƯ VIỆN COMPETENCY
Cần competency của bộ phận khác?
Đăng ký thành viên để truy cập tài liệu competency các bộ phận khác trong khung năng lực (118 năng lực thành phần, từ năng lực lõi đến chuyên môn từng khối nghề và quản lý & lãnh đạo). Xem các bài test đã mở trong Bộ từ điển năng lực.