Khả năng đào tạo & phát triển ở cấp độ nào?

Khả năng đào tạo & phát triển ở cấp độ nào?

25 câu hỏi Có/Không, chia thành 5 nhóm theo 5 hành vi của năng lực Đào tạo & phát triển: xác định đúng nhu cầu phát triển; thiết kế và tổ chức chương trình; đánh giá và hỗ trợ chuyển giao; quản lý nguồn lực và nhà cung cấp đào tạo; duy trì văn hóa và cơ hội học liên tục. Chọn “Có” nếu bạn làm điều đó đều đặn (hầu hết các lần) trong khoảng 1 tháng gần đây; nếu chỉ thỉnh thoảng mới làm, hãy chọn “Không”.
Có = +1 điểmKhông = −1 điểmTổng điểm từ −25 đến +25, chia 4 cấp độBảng điểm luôn hiển thị bên phải

Nhóm 1: Xác định đúng nhu cầu phát triển

1.1.Đối chiếu mục tiêu công việc với dữ liệu năng lực và hiệu suất.
1.2.Trao đổi với quản lý để phân biệt thiếu kỹ năng với nguyên nhân khác.
1.3.Ưu tiên nhu cầu và xác định hành vi cần thay đổi sau đào tạo.
1.4.Kiểm tra đào tạo có thực sự xử lý nguyên nhân thiếu hiệu suất.
1.5.Xác nhận hành vi sau học với quản lý trực tiếp.

Nhóm 2: Thiết kế và tổ chức chương trình

2.1.Đặt mục tiêu học có thể kiểm tra bằng thực hành.
2.2.Chọn nội dung, phương pháp và người hướng dẫn phù hợp.
2.3.Điều phối lịch, tài liệu và trải nghiệm học theo kế hoạch.
2.4.Chọn bài tập sát nhiệm vụ người học sẽ làm.
2.5.Kiểm tra người học có đủ điều kiện tham gia thực hành.

Nhóm 3: Đánh giá và hỗ trợ chuyển giao

3.1.Kiểm tra khả năng thực hiện sau học bằng tình huống phù hợp.
3.2.Phối hợp quản lý theo dõi hành vi tại công việc.
3.3.Dùng kết quả áp dụng để cải thiện chương trình và hỗ trợ bổ sung.
3.4.Đo chuyển biến sau học theo mốc đã thống nhất.
3.5.Phân biệt mức hài lòng với khả năng áp dụng.

Nhóm 4: Quản lý nguồn lực và nhà cung cấp đào tạo

4.1.Đối chiếu năng lực giảng viên với mục tiêu chương trình.
4.2.Làm rõ phạm vi, đầu ra và chi phí trước lựa chọn.
4.3.Theo dõi mức đáp ứng cam kết sau triển khai.
4.4.Kiểm tra năng lực giảng viên bằng ví dụ hoặc buổi thử.
4.5.Đối chiếu chất lượng thực nhận với chi phí đã duyệt.

Nhóm 5: Duy trì văn hóa và cơ hội học liên tục

5.1.Tạo kênh chia sẻ bài học từ công việc thực tế.
5.2.Cung cấp tài liệu và lộ trình tự học theo vai trò.
5.3.Theo dõi nhu cầu chưa được đáp ứng để bổ sung hình thức học phù hợp.
5.4.Tạo cơ hội áp dụng cho người tự học.
5.5.Cập nhật nội dung học theo khoảng trống mới phát sinh.

Đây là bài tự đánh giá nhanh để nhìn lại năng lực của chính bạn, không phải bài kiểm tra năng lực chính thức. Tự đánh giá thường cao hơn thực tế; để kết quả sát hơn, bạn có thể nhờ một đồng nghiệp hoặc cấp trên từng làm việc cùng bạn trả lời giúp cùng bộ câu hỏi rồi so sánh. Bộ câu hỏi dựa trên khung hành vi của năng lực này, chưa phải thang đo chuẩn hoá đã kiểm định.

THÀNH VIÊN THƯ VIỆN COMPETENCY

Cần competency của bộ phận khác?

Đăng ký thành viên để truy cập tài liệu competency các bộ phận khác trong khung năng lực (118 năng lực thành phần, từ năng lực lõi đến chuyên môn từng khối nghề và quản lý & lãnh đạo). Xem các bài test đã mở trong Bộ từ điển năng lực.

Đăng ký thành viên thư viện competency