380 cau thuat ngu 2

191 Motion study Nghiên cứu cử động
192 Motivation hygiene theory Lý thuyết yếu tố động viên và yếu tố lành mạnh
193 Moving expenses Chi phí đi lại
194 Narrative form rating method Phương pháp đánh giá qua mẫu biểu tường thuật
195 New employee checklist Phiếu kiểm tra phát tài liệu cho nhân viên mới
196 Night work Làm việc ban đêm
197 Non-Finalcial compensation Lương bổng đãi ngộ phi tài chính
198 Norms Các chuẩn mực/Khuôn mẫu làm chuẩn
199 Observation Quan sát
200 Off the job trainning Đào tạo ngoài nơi làm việc
201 Official Chính quy, bài bản, nghi thức
202 Omnipotent view Quan điểm vạn năng
203 On the job trainning Đào tạo tại chổ
204 One-on-one interview Phỏng vấn cá nhân
205 Open culture Bầu không khí văn hóa mở
206 Open systems forcus Chú trọng đến các hệ thống mở
207 Operational planning Hoạch định tác vụ
208 Operational/task-environment Môi trường tác vụ/công việc
209 Oral reminder Nhắc nhở miệng
210 Organizational behavior/Behaviour Hành vi trong tổ chức
211 Organizational commitment Gắn bó với tổ chức
212 Organizing Tổ chức
213 Orientation Hội nhập vào môi trường làm việc
214 Orientation kit or packet Bộ tài liệu Hội nhập môi trường
215 Outplacement Sắp xếp cho một nhân viên làm việc ở một nới khác
216 Output Đầu ra/ xuất lượng
217 Outstanding Xuất sắc
218 Overcoming Breakdowns Vượt khỏi bế tắc
219 Overtime Giờ phụ trội
220 Paid absences Vắng mặt vẫn được trả tiền
221 Paid leave Nghỉ phép có lương
222 Paired comparisons method Phương pháp so sánh từng cặp
223 Pay Trả lương
224 Pay followers Những người/hãng có mức lương thấp
225 Pay grades Ngạch/hạng lương
226 Pay lader/Pay scale Thang lương
227 Pay leaders Đứng đầu về trả lương cao
228 Pay ranges Bậc lương
229 Pay rate Mức Lương
230 Pay roll/Pay sheet Bảng lương
231 Pay-day Ngày phát lương
232 Payment for time not workerd Trả lương trong thời gian không làm việc
233 Peers Đồng nghiệp
234 Penalty Hình phạt
235 People Forcus Chú trọng đến con người
236 Perception Nhận thức
237 Performance Hoàn thành công việc
238 Performance appraisal Đánh giá thành tíc công tác/hoàn thành công tác
239 Performance appraisal data Dữ kiện đánh giá thành tích công tác
240 Performance expectation kỳ vọng hoàn thành công việc
241 Personality tests Trắc nghiệm cá tính hay nhân cách
242 Person-hours/man-hours Giờ công lao động của một người
243 Personnel managerment Quản trị nhân viên
244 Physical exemination Khám sức khỏe
245 Physiognomy Khoa tướng học
246 Physiological needs Nhu cầu sinh lý
247 Picework payment Trả lương khoán sản phẩm
248 Planning Hoạch định
249 Polygraph Tests Kiểm tra bằng máy nói dối
250 Poor/Unsatisfactory Kém
251 Predictors Chỉ số tiên đoán
252 Preliminary interview/Initianscreening interview Phỏng vấn sơ bộ
253 Premium pay Tiền trợ cấp độc hại
254 Present employees Nhân viên hiện hành
255 Pressure group Các nhóm gây áp lực
256 Principle “Equal pay, equal work” Nguyên tắc công bằng lương bổng(Theo năng lực)
257 Proactive Chủ động
258 Problem solving interiew Phỏng vấn giải quyết vấn đề
259 Production/Services managerment Quản trị sản xuất dịch vụ
260 Profit sharing Chia lời
261 Programmed intruction Giảng dạy theo thứ tự từng chương trình
262 Promotion Thăng chức
263 Psychological tests Trắc nghiệm tâm lý
264 Punishment Phạt
265 Quality of work life Phẩm chất sống làm việc/phẩm chất cuộc đời làm việc
266 Quantitative techniques Kỹ thuật định lượng
267 Questionaire Bảng câu hỏi
268 Random variation Biến thiên ngẫu nhiên
269 Ranking method Phương pháp xếp hạng
270 Ratifying the agreement Phê chuẩn thỏa ước
271 Rating scales method Phương pháp mức thang điểm
272 Ratio analysis Phân tích tỷ suất nhân quả
273 Reactive Chống đỡ, phản ứng lại
274 Recruitment Tuyển mộ
275 Reference and background check/Background investigation Sưu tra lý lịch
276 Regression analysic Phân tích hồi quy
277 Reorientation Tái Hội nhập vào môi trường làm việc
278 Research and development Nghiên cứu và phát triển
279 Resignaton Xin thôi việc
280 Responsibility Trách nhiệm
281 Résumé/Curriculum vitae(C.V) Sơ yếu lý lịch
282 Retirement plans Kế hoạch về hưu
283 Reward Criteria Các tiêu chuẩn tưởng thưởng
284 Risk tolerance Chấp nhận rủi ro
285 Role paying Đóng kịch/nhập vai
286 Safety/Security needs Nhu cầu an toàn/bảo vệ
287 Salary advances Lương tạm ứng
288 Salary and eages administration Quản trị lương bổng
289 Scanlon plan Kế hoạch scanlon
290 Seasonal variation Biến thiên theo mùa
291 Second shift/swing shift Ca 2
292 Seft-actualization needs Nhu cẩu thể hiện bản thân
293 Selection test Trắc nghiệm tuyển chọn
294 Selecttion process Tiến trình tuyển chọn
295 Self appraisal Tự đánh giá
296 Self- employed workers Công nhân làm nghề tự do
297 Seniority Thâm niên
298 Services and benefits Dịch vụ và phúc lợi
299 Severence pay Trợ cấp do trường hợp bất khả kháng(Giảm bien chế, cưới, tang)
300 Sick leaves Nghỉ phép ốm đau vẫn được trả lương
301 Simolators Phương pháp sử dụng dụng cụ mô phỏng
302 Simulation Mô phỏng
303 Skills Kỹ năng/tay nghề
304 Social assistance Trợ cấp XH
305 Social needs Nhu cầu XH
306 Social security An sinh XH
307 Sound policies Chính sách hợp lý
308 Specific environment Môi trường đặc thù
309 Standard hour plan Kế hoạch trả lương theo giờ ấn định
310 Starting salary Lương khởi điểm
311 Stock option Trả lương thưởng cổ phần với giá hạ
312 Stop- Smakong program Chương trình cai thuốc lá
313 Straight piecework plan Kế hoạch trả lương thuần túy theo sản phẩm
314 Strategic planning Hoạch định chiến lược
315 Strees of work Căng thẳng nghề nghiệp
316 Stress Interview Phỏng vấn căng thẳng
317 Structured/Diredtive/Patterned interview Phỏng vấn theo mẫu
318 Student place ment center Trung tâm sắp xếp cho sinh viên
319 Subcontracting Hợp đồng gia công
320 Subordinates Cấp dưới
321 Super class Ngoại hạng
322 Surplus of workers Thặng dư nhân viên
323 Symbolic view Quan điểm biểu tượng
324 Taboo Điều cấm kỵ
325 Take home pay Tiền thực tế mang về nhà (Lương sau thuế)
326 Task Công tác cụ thể
327 Telecommuting Làm việc ở nhà truyền qua computer
328 Tell-and-listen interview Phỏng vấn nói và nghe
329 Tell-and-sell interview Phỏng vấn nói và thuyết phục
330 Temporary employees Nhân viên tạm
331 Tendency Xu hướng
332 Termination Hết hạn hợp đồng
333 Termination of nonmanegerial/Nonprofessional employees Cho nhân viên nghỉ việc
334 Testing for acquired immune deficency syndrome Trắc nghiệm khả năng SIDA
335 The appraisal interview Phỏng vấn đánh giá
336 The critical incident method Phương pháp ghi chép các vụ việc quan trọng
337 The long- run trend Xu hướng lâu dài
338 The natural selection model Mô hình lựa chọn tự nhiên
339 The organization’s culture Bầu không khí văn hóa tổ chức
340 The recruitment process Tiến trình tuyển mộ
341 The resource dependence model Mô hình dựa vào tài nguyên
342 The shared aspect of culture Khía cạnh văn hóa được chia sẻ
343 The third shift/ Graveyard shift Làm việc ca 3
344 The Unstructured/ Nonderective/Unpatterned interview Phỏng vấn ko theo mẫu
345 The weighted appliction Phương pháp tính trọng số (Tỷ lệ)
346 Time payment Trả lương theo thời gian
347 Time study Nghiên cứu thời gian
348 Totem Vật được thờ phụng
349 Trainning Đào tạo
350 Transfer Thuyên chuyển
351 Travel benefits Trợ cấp đi đường
352 Trend analysis Phân tích xu hướng
353 Two-factor theory Lý thuyết 2 yếu tố
354 Uncertainty Bất trắc
355 Unemployed Người thất nghiệp
356 Unemployment benefits Trợ cấp thất nghiệp
357 Unit intergration Sự hội nhập/Phối hợp giữa các đơn vị
358 Unofficial Không- Chính quy, bài bản, nghi thức
359 Vacation leave Nghỉ hè (Có lương)
360 Variable Biến số
361 Vestibule training Đào tạo xa nơi làm việc
362 Violation of company rules Vi phạm điều lệ của Cty
363 Violation of health and safety standards Vi phạm tiêu chuẩn ý tế và an toàn lao động
364 Violation of law Vi phạm luật
365 Vision/Vision driven Định hướng viễn cảnh/Tầm nhìn
366 Vocational interest tests Trắc nghiệm sở thích nghề nghiệp
367 Voluntary resignation Xin thôi việc tự nguyện
368 Vonluntary applicant/ unsolicited applicant Ứng viên nộp đơn tự do
369 Wage Lương công nhật
370 Warning Cảnh báo
371 Work environment Môi trường làm việc
372 Work sample tests Trắc nghiệm chuyên môn hay trắc nghiệm mẫu cụ thể
373 Work sampling Lấu mẫu công việc
374 Work simplication program Chương trình đơn giản hóa CV
375 Worker’s compensation Đền bù ốm đau bệnh tật hoặc tai nạn lao động
376 Workhourse Giờ làm việc
377 Wrist-finger speed Tốc độ cử động của cổ tay và ngón tay
378 Written reminder Nhắc nhở bằng văn bản
379 Wrongful behavior Hành vi sai trái
380 Zero-Base forecasting technique Kỹ thuật dự báo tính từ mức khởi điểm