Khả năng phát triển đối tác & kênh giới thiệu ở cấp độ nào?
25 câu hỏi Có/Không, chia thành 5 nhóm theo 5 hành vi của năng lực Phát triển đối tác & kênh giới thiệu: lựa chọn và thiết lập hợp tác; vận hành kênh giới thiệu minh bạch; theo dõi và phát triển hiệu quả kênh; trang bị năng lực bán hàng cho đối tác; kiểm soát xung đột và chất lượng hợp tác. Chọn “Có” nếu bạn làm điều đó đều đặn (hầu hết các lần) trong khoảng 1 tháng gần đây; nếu chỉ thỉnh thoảng mới làm, hãy chọn “Không”.Có = +1 điểmKhông = −1 điểmTổng điểm từ −25 đến +25, chia 4 cấp độBảng điểm luôn hiển thị bên phải
Nhóm 1: Lựa chọn và thiết lập hợp tác
1.1.Xác định tiêu chí đối tác phù hợp phân khúc khách hàng.
1.2.Kiểm tra năng lực, uy tín và khả năng tạo giá trị hai bên.
1.3.Thống nhất vai trò, lợi ích và nguyên tắc chuyển giao cơ hội.
1.4.Làm rõ khách hàng và khu vực đối tác có thể tiếp cận.
1.5.Kiểm tra điều kiện hợp tác trước chuyển cơ hội.
Nhóm 2: Vận hành kênh giới thiệu minh bạch
2.1.Xin giới thiệu vào thời điểm khách hàng đã nhận được giá trị.
2.2.Cung cấp thông tin và cách giới thiệu dễ thực hiện.
2.3.Ghi nhận nguồn giới thiệu và điều kiện hưởng quyền lợi rõ ràng.
2.4.Giải thích rõ điều kiện ghi nhận một lượt giới thiệu.
2.5.Không hứa quyền lợi ngoài chương trình đã duyệt.
Nhóm 3: Theo dõi và phát triển hiệu quả kênh
3.1.Theo dõi số cơ hội, tỷ lệ chuyển đổi và giá trị từ từng đối tác.
3.2.Đối soát quyền lợi theo thỏa thuận.
3.3.Cùng đối tác điều chỉnh hoạt động khi chất lượng cơ hội chưa đạt.
3.4.Đối chiếu dữ liệu chuyển đổi với đối tác trước đánh giá.
3.5.Đề xuất sửa hoạt động hỗ trợ đối tác kém hiệu quả.
Nhóm 4: Trang bị năng lực bán hàng cho đối tác
4.1.Hướng dẫn đối tác nhận diện khách phù hợp và nhu cầu chính.
4.2.Cung cấp tài liệu và giới hạn cam kết sản phẩm.
4.3.Giải đáp tình huống thực tế để đối tác giới thiệu đúng.
4.4.Kiểm tra đối tác hiểu đúng thông điệp và giới hạn giải pháp.
4.5.Cập nhật tài liệu khi chính sách hoặc sản phẩm thay đổi.
Nhóm 5: Kiểm soát xung đột và chất lượng hợp tác
5.1.Làm rõ quyền theo đuổi khi nhiều nguồn giới thiệu cùng khách.
5.2.Theo dõi cách đối tác sử dụng thương hiệu và thông tin.
5.3.Xử lý khiếu nại hoặc vi phạm theo điều kiện hợp tác đã thống nhất.
5.4.Lưu quyết định xử lý cơ hội trùng nguồn.
5.5.Không để tranh chấp quyền lợi kéo dài thiếu đầu mối.
Đây là bài tự đánh giá nhanh để nhìn lại năng lực của chính bạn, không phải bài kiểm tra năng lực chính thức. Tự đánh giá thường cao hơn thực tế; để kết quả sát hơn, bạn có thể nhờ một đồng nghiệp hoặc cấp trên từng làm việc cùng bạn trả lời giúp cùng bộ câu hỏi rồi so sánh. Bộ câu hỏi dựa trên khung hành vi của năng lực này, chưa phải thang đo chuẩn hoá đã kiểm định.
THÀNH VIÊN THƯ VIỆN COMPETENCY
Cần competency của bộ phận khác?
Đăng ký thành viên để truy cập tài liệu competency các bộ phận khác trong khung năng lực (118 năng lực thành phần, từ năng lực lõi đến chuyên môn từng khối nghề và quản lý & lãnh đạo). Xem các bài test đã mở trong Bộ từ điển năng lực.