Giám đốc nhân sự – bạn là ai?

Giám đốc nhân sự – CHRO – viết tắt của Chief Human Resource Officer, là một quản lý cấp cao  chịu trách nhiệm điều hành quản lý nguồn nhân lực của một doanh nghiệp cũng như các hệ thống quản lý nhân sự khác, cụ thể hơn, CHRO  là người chịu trách nhiệm việc thiết kế và triển khai kế hoạch nhân sự tổng thể của công ty, kiểm soát các số liệu, báo cáo liên quan tới việc tuyển dụng, đào tạo – phát triển, chính sách đãi ngộ, thưởng phạt, quy chế cho nhân viên của công ty.
Mo ta cong viec giam doc nhan su 1

Giám đốc nhân sự là quản lý cấp cao điều hành quản lý nguồn nhân lực

Công việc chính của một Giám đốc nhân sự: 

  • Là người chịu trách nhiệm đưa ra kế hoạch/ chiến lược nhân sự tổng thể cho doanh nghiệp (cả ngắn hạn và dài hạn), trình bày kế hoạch với ban quản trị và toàn thể công ty.
  • Điều hành, quản lý đội nhóm, các phòng ban nhỏ trong bộ phận Nhân sự của doanh nghiệp trong quá trình thực hiện để tối đa hóa phát triển tiềm năng con người, đảm bảo quyền lợi nhân sự, đảm bảo các vị trí trong doanh nghiệp là đủ để cả bộ máy vận hành tốt.
  • Phân tích và sắp xếp các số liệu cụ thể liên quan đến nhân sự bao gồm các số đo về KPIs, đánh giá năng lực nhân sự, tỷ lệ nghỉ việc, tuyển dụng nhân sự, các chỉ tiêu trong chính sách nhân sự của doanh nghiệp tương ứng với kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp.
  • Tìm ra các kẽ hở về nhân sự trong doanh nghiệp (thiếu nhân sự, nhân sự thiếu năng lực, kiến thức hay thái độ làm việc), các vấn đề về sự thỏa mãn của nhân sự khi làm việc tại doanh nghiệp. Chịu trách nhiệm giải quyết các vấn đề này.
  • Hợp tác với các chuyên viên Nhân sự trong bộ phận để thực hiện tốt các nhiệm vụ phân tích và đánh giá. CHRO là người tổng hợp và bao quát nhưng khi cần thiết vẫn cần sát sao tiểu tiết công việc của chuyên viên.  
  • Hiểu rõ ngành nghề của doanh nghiệp, đưa ra đề xuất tuyển dụng, bổ nhiệm nhân sự / phòng ban mới phù hợp với xu thế kinh doanh hiện đại, tăng sức cạnh tranh cho doanh nghiệp.
  • Thực hiện các nhiệm vụ về nhân sự khác mà ban quản trị ủy nhiệm.

Mo ta cong viec giam doc nhan su 2

Công việc chính của giám đốc nhân sự

KPI công việc của Giám đốc nhân sự:

  • Tổng số CV / đợt tuyển dụng
  • Tỷ lệ ứng viên đạt yêu cầu
  • Chỉ số hiệu quả quảng cáo tuyển dụng
  • Thời gian để tuyển nhân viên
  • % ứng viên/phí tuyển dụng
  • Chỉ số hiệu quả các nguồn tuyển dụng
  • Mức thu nhập giờ công trung bình
  • Tỉ lệ chi phí lương
  • Tỷ lệ báo cáo an toàn lao động
  • Tỷ lệ nhân viên đào tạo
  • Tỷ lệ vòng quay nhân viên
  • Tỷ lệ vòng đời nhân viên
  • Tuổi trung bình của lực lượng lao động

Yêu cầu công việc: 

  • Tốt nghiệp các ngành liên quan tới Nhân lực, Quản trị và các ngành liên quan khác.
  • Cần có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Quản trị Nhân sự với các vị trí tương đương Giám đốc Nhân sự, Trưởng phòng Tuyển dụng, Trưởng phòng Đào tạo và Phát triển hay Trưởng phòng chế độ – chính sách tại doanh nghiệp.
  • Khả năng lãnh đạo, dẫn dắt đội nhóm.
  • Có kinh nghiệm triển khai các chiến lược, kế hoạch Nhân sự (chiến lược Nhân sự, kế hoạch Đào tạo, Chính sách – Quy chế  trong doanh nghiệp) ngắn và dài hạn.
  • Khả năng thuyết trình tốt.
  • Kinh nghiệm trong giải quyết các vấn đề nội bộ, khả năng làm việc 1-1 tốt.
  • Xây dựng, Thấu hiểu và duy trì văn hóa doanh nghiệp.   
  • Nhạy bén trong nắm bắt xu thế kinh doanh để tuyển dụng, bổ nhiệm các nhân sự mới, phù hợp với điểm khuyết thiếu của doanh nghiệp.
  • Am hiểu về công nghệ sử dụng trong việc Quản trị Nhân sự: các công cụ, ứng dụng, phần mềm Quản lý nhân sự

Mo ta cong viec giam doc nhan su 3

Yêu cầu công việc của giám đốc nhân sự

Năng lực cần có: 

  • Knowledge – Kiến thức về Quản trị Nguồn Nhân lực, 
  • Knowledge – Kiến thức về Luật Lao Động và những kiến thức liên quan 
  • Knowledge – Hiểu biết về Quản trị Doanh nghiệp và Kinh Doanh
  • Skil – Kỹ năng lãnh đạo
  • Skil – Kỹ năng xây dựng và phát triển đội nhóm
  • Skil – Kỹ năng thương lượng và thuyết phục
  • Skil – Kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề
  • Skill – Kỹ năng ra quyết định
  • Skil – Kỹ năng giao tiếp
  • Skill – Kỹ năng thuyết trình
  • Skil – Kỹ năng đào tạo
  • Skil – Kỹ năng quản trị rủi ro
  • Skil – Kỹ năng quản trị thay đổi
  • Skil – Kỹ năng quản trị xung đột
  • Skil – Kỹ năng xây dựng mối quan hệ
  • Skil – Kỹ năng tạo ảnh hưởng và tạo động lực
  • Skil – Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ
  • Skil – Kỹ năng lập kế hoạch và ủy thác công việc
  • Skill – Kỹ năng phân tích dữ liệu và báo cáo 
  • Attitude – Tư duy tích cực
  • Attitude – Tư duy chiến lược
  • Attitude – Chính trực
  • Attitude – Nhạy bén
  • Attitude – Bảo mật kinh doanh 

Tải bảng Mô tả công việc vị trí Giám đốc Nhân sự từ thư viện Bảng mô tả công việc

 

 

Bảng mô tả công việc sẽ giúp hệ thống hóa hệ thống công việc trong doanh nghiệp, giúp nhân viên tăng năng suất thông qua việc hiểu rõ công việc, giúp cho việc tuyển dụng và đánh giá được khoa học hơn. Tham khảo thông tin về bảng mô tả công viẹc dưới đây

Tham khảo Bảng mô tả công việc

Phòng Nhân Sự
  • MTCV – Chuyên Viên Chính Sách Nhân Sự – Mẫu 1
  • MTCV – Chuyên Viên Đào Tạo – Mẫu 1
  • MTCV – Chuyên viên Đào Tạo – Mẫu 2
  • MTCV – Chuyên Viên Đào Tạo – Mẫu 3
  • MTCV – Chuyên Viên Đào Tạo – Mẫu 4
  • MTCV – Nhân Viên C&B – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên C&B – Mẫu 2
  • MTCV – Nhân Viên C&B – Mẫu 3
  • MTCV – Nhân Viên Hành Chính Nhân Sự – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên Hành Chính Nhân Sự – Mẫu 2
  • MTCV – Nhân Viên Nhân Sự – Cty DV
  • MTCV – Nhân Viên Nhân Sự – Cty SX
  • MTCV – Nhân Viên Nhân Sự – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên Nhân Sự – Mẫu 2
  • MTCV – Nhân Viên Nhân Sự – Mẫu 3
  • MTCV – Nhân Viên Nhân Sự – Mẫu 4
  • MTCV – Nhân Viên Nhân Sự – Mẫu 5
  • MTCV – Nhân Viên Nhân Sự – Mẫu 6
  • MTCV – Nhân Viên Nhân Sự – Mẫu 7
  • MTCV – Nhân Viên Nhân Sự – Mẫu 8
  • MTCV – Nhân Viên Tuyển Dụng – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên Tuyển Dụng – Mẫu 2
  • MTCV – Nhân Viên Tuyển Dụng – Mẫu 3
  • MTCV – Nhân Viên Tuyển Dụng – Mẫu 4
  • MTCV – Nhân Viên Tuyển Dụng – Mẫu 5
  • MTCV – Phó Phòng Nhân Sự – Mẫu 1
  • MTCV – Phó Phòng Nhân Sự – Mẫu 2
  • MTCV – Trưởng Phòng Hành Chính Nhân Sự – Cty TM
  • MTCV – Trưởng Phòng Hành Chính Nhân Sự – Mẫu 1
  • MTCV – Trưởng phòng Nhân sự – Mẫu 1
  • MTCV – Trưởng phòng Nhân sự – Mẫu 2
  • MTCV – Trưởng Phòng Nhân Sự – Mẫu 3
  • MTCV – Trường Phòng Nhân Sự – Mẫu 4
  • MTCV – Trưởng Phòng Nhân Sự – Mẫu 5
  • MTCV – Trưởng Phòng Nhân Sự – Mẫu 6
  • MTCV – Trưởng Phòng Nhân Sự – Mẫu 7
  • MTCV – Trưởng Phòng Nhân Sự – Mẫu 8
  • MTCV – Trưởng Phòng Nhân Sự – Mẫu 9
  • MTCV – Trưởng Phòng Nhân Sự – Mẫu 10
  • MTCV – Nhân viên nhân sự
Hành Chính – Tổng Hợp
  • MTCV – Nhân Viên Hành Chính – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên Hành Chính – Mẫu 2
  • MTCV – Administrative Staff – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Nhân Viên Hành Chính Tổng Hợp – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên Tổng Hợp – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên Tổng Hợp – Mẫu 2
  • MTCV – Nhân Viên Lễ Tân – Cty DV
  • MTCV – Nhân Viên Lễ Tân – Cty DV
  • MTCV – Nhân Viên Lễ Tân – Cty Dv
  • MTCV – Hotel Receptionist – Cty DV (ENG)
  • MTCV – Receptionist Job – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Hotel Receptionist – CTy DV (ENG)
  • MTCV – Giám Sát Lễ Tân – Cty DV
  • MTCV – Giám Sát Lễ Tân – Cty DV
  • MTCV – Receptionist Supervisor – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Reception Superviosor – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Trợ Lý Giám Đốc – Mẫu 1
  • MTCV – Trợ Lý Giám Đốc – Mẫu 2
  • MTCV – Executive Secretary – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Executive Secretary – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Nhân Viên Văn Thư Lưu Trữ – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên Văn Thư – Mẫu 2
  • MTCV – Nhân Viên Văn Thư Lưu Trữ – Mẫu 3
  • MTCV – File Clerk – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – File Clerk – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Filing Clerk – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Chuyên Viên Thống Kê Phân Tích Dữ Liệu – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên Phục Vụ – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên Phục Vụ – Mẫu 2
  • MTCV – Nhân Viên Phục Vụ -Cty DV
  • MTCV – Nhân Viên Thống Kê Sản Xuất – Cty SX
  • MTCV – Nhân Viên Văn Phòng – Mẫu 1
  • MTCV – Office Assistant – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Office Clerk  – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Office Clerk – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Secretary – Mẫu 1
  • MTCV – Statistician – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Statistician – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Thư Ký Kho – Mẫu 1
  • MTCV – Thư Ký Văn Phòng – Mẫu 1
  • MTCV – Thư Ký Văn Phòng – Mẫu 2
  • MTCV – Wait Staff  – Mẫu 3
  • MTCV – Waiter & Waitress  – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Waitress/Waiter – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Nhân viên bảo vệ
Phòng Marketing
  • MTCV – Nhânn Viên Marketing – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên Marketing – Cty DV
  • MTCV – Nhân Viên Marketing – Cty TM
  • MTCV – Nhân Viên Marketing – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Nhân Viên Marketing – Mẫu 2
  • MTCV – Nhân Viên Marketing – Mẫu 3
  • MTCV – Nhân Viên Phát triển Thị Trường – Cty TM
  • MTCV – Nhân Viên Phát Triển Thị Trường – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên thị trường – Cty TM
  • MTCV – Trợ Lý Trưởng Phòng Marketing – Mẫu 1
  • MTCV – Trợ Lý Trưởng Phòng Marketing – Mẫu 2
  • MTCV – Trưởng Phòng Marketing – Cty TM
  • MTCV – Trưởng Phòng Marketing – Mẫu 1
  • MTCV – Trưởng Phòng Marketing – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Marketing Executive – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Marketing Executive – Mẫu 2 (ENG)
Bảng mô tả công việc Phòng Kinh Doanh
  • MTCV – Assistant Manager Job – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Business Development Manager Job – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Business Development Officer – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Business Development Officer – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Business Development Officer – Mẫu 3 (ENG)
  • MTCV – Business Development Officer – Mẫu 4 (ENG)
  • MTCV – Cộng Tác Viên Kinh Doanh – Mẫu 1
  • MTCV – Giám Sát Bán Hàng – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên Kinh Doanh – Cty DV
  • MTCV – Nhân Viên Kinh Doanh – Cty TM
  • MTCV – Nhân Viên Kinh Doanh – Cty TM
  • MTCV – Nhân Viên KInh Doanh – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên Kinh Doanh – Mẫu 2
  • MTCV – Nhân Viên Kinh Doanh – Mẫu 3
  • MTCV – Nhân Viên Kinh Doanh – Mẫu 4
  • MTCV – Phó Phòng Kinh Doanh – Cty DV
  • MTCV – Trợ Lý Kinh Doanh – Mẫu 1
  • MTCV – Trợ Lý Kinh Doanh – Mẫu 2
  • MTCV – Trưởng Phòng Kinh Doanh – Mẫu 1
  • MTCV – Trưởng Phòng Kinh Doanh – Mẫu 2
  • MTCV – Sales Manager – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Sales Manager – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Sales Manager – Cty DV (ENG)
  • MTCV – Trưởng phòng kinh doanh
Cửa Hàng
  • MTCV – Cửa Hàng Trưởng – Mẫu 1
  • MTCV – Cửa Hàng Trưởng – Mẫu 2
  • MTCV – Store Manager – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Store Manager – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Retail Store Manager Sample – Mẫu 1
Phòng Kỹ Thuật
  • MTCV – Nhân Viên Kỹ Thuật – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên IT Phần Cứng/Mạng – Mẫu 1
  • MTCV – IT Technician – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Nhân viên IT/ bảo trì
  • MTCV – IT Technical Support Officer – Mẫu 1 (ENG)
Phòng Chăm Sóc Khách Hàng
  • MTCV – Nhân Viên CSKH – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân viên CSKH – Mẫu 2
  • MTCV – Nhân Viên CSKH – Cty DV
  • MTCV – Customer Service Representative – Mẫu 1 (ENG)

Tham khảo Bảng mô tả công việc

Phòng Khác
  • MTCV – Trưởng Phòng Quản Lý Chất Lượng – Mẫu 1
  • MTCV – Trưởng Phòng Quản Lý Chất Lượng – Mẫu 2
  • MTCV – Trưởng Phòng Quản Lý Chất Lượng – Mẫu 3
  • MTCV – Quality Manager – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Hướng Dẫn Viên Du Lịch – Mẫu 1
  • MTCV – Hướng Dẫn Viên Du Lịch – Mẫu 2
  • MTCV – Professional Tour Guide  – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Tour Guide – Mẫu 2 (ENG)
Nhà Hàng
  • MTCV – Nhân viên captain
  • MTCV – Nhân viên order
  • MTCV – Nhân viên phục vụ tiệc cưới
  • MTCV – Nhân viên thu ngân
  • MTCV – Quản lý nhà hàng
  • MTCV – Trưởng bộ phận phục vụ nhà hàng
Phòng Lập Trình
  • MTCV – Lập Trình Viên – Mẫu 1
  • MTCV – Lập Trình Viên – Mẫu 2
  • MTCV – COMPUTER DEVELOPER/PROGRAMMER – Mẫu 1 (ENG)

Bảng mô tả công việc

Lợi ích của bảng mô tả công việc

+ Hoạch định nguồn nhân lực: Việc sử dụng các thông tin trong quá trình phân tích công việc có thể giúp tổ chức xác định dược nguồn cung và cầu của nguồn nhân lực. + Kế hoạch “kế thừa”: Bằng việc so sánh mức độ chệch về trách nhiệm và năng lực giữa một vị trí công việc và vị trí “kế thừa”, Bản mô tả công việc giúp xác định lộ trình phát triển đội ngũ “kế thừa” cho tổ chức. + Tuyển dụng: Bản mô tả công việc là cơ sở để xác định ngay từ đầu các yêu cầu tuyển chọn ứng viên đáp ứng yêu cầu của vị trí khuyết. + Đào tạo vào phát triển: Thông tin chi tiết về các yêu cầu năng lực (kiến thức, kỹ năng, thái độ) trên Bản mô tả công việc chính là cơ sở để xác định nhu cầu đào tạo và phát triển cho nhân viên. + Lương và phúc lợi: Mỗi Bản mô tả công việc cũng có thể được đánh giá và quy ra điểm số. Điểm số của từng Bản mô tả công việc cũng có thể làm cơ sở để tính lương và phúc lợi cho vị trí công việc đó. + Đánh giá hiệu quả làm việc: Bản đánh giá hiệu quả làm việc luôn dựa vào mục tiêu cá nhân trong kỳ cùng với trách nhiệm trên Bản mô tả công việc của người nhân viên đảm nhận vị trí đó. + Ngoài các lợi ích phục vụ cho các 6 chức năng chính của quản trị nguồn nhân lực như trên, Bản mô tả công việc cũng giúp tổ chức xác định các thông tin liên quan đến tình trạng an toàn và sức khỏe cho từng vị trí công việc để có những biện pháp ngăn ngừa nhằm giảm thiểu rủi ro trong lao động cho nhân viên. Bản mô tả công việc cũng hỗ trợ rất nhiều cho việc thực hành luật lao động trong DN. Chính các Bản mô tả công việc cũng góp phần vào việc xây dựng các quy trình, chính sách để định hướng các hoạt động mang tính khách quan liên quan đến con người như đề bạt, thuyên chuyển, bãi nhiệm…

Cách viết bảng mô tả công việc

Làm thế nào để viết một bản mô tả công việc tốt? Một thực tế đáng tiếc trong quản lý nhân sự tại nhiều doanh nghiệp Việt Nam hiện nay là bản mô tả công việc thường được coi như một bản giao việc, chủ yếu liệt kê các đầu việc một cách sơ sài, dẫn đến bản mô tả công việc chưa được sử dụng theo đúng vai trò cần có của nó. Bài viết này sẽ đề cập các lưu ý cần thiết để viết một bản mô tả công việc tốt. Ban-MTCV(1)

Hiểu đúng về bản mô tả công việc

Một bản mô tả công việc cho một vị trí công việc (hay “chức danh công việc”) là cơ sở để người quản lý giao việc, theo dõi thực hiện công việc, tuyển dụng, đào tạo nhân viên, và đánh giá kết quả công việc nhân viên. Đồng thời, bản mô tả công việc cũng là cơ sở để nhân viên đảm nhận vị trí công việc đó biết rõ mục tiêu của công việc, chức năng và nhiệm vụ, yêu cầu kết quả đối với các công việc được giao, quyền hạn và trách nhiệm có được khi thực hiện các chức năng đó. Như vậy, bản mô tả công việc không chỉ là bản cam kết công việc giữa người quản lý và nhân viên, mà còn là cơ sở hướng dẫn để nhân viên thực hiện công việc của mình một cách phù hợp nhất, đóng góp vào việc hoàn thành kế hoạch hoạt động của bộ phận, cũng như của công ty, tổ chức.

Các nguyên tắc cơ bản trong viết mô tả công việc

1. Mục tiêu công việc Bản mô tả công việc phải nêu lên được mục tiêu của vị trí công việc: “vị trí này tồn tại để làm gì cho công ty?”. Đây chính là mục tiêu công việc phù hợp với các chức năng chính yếu mà vị trí này đảm nhận. Ví dụ, đối với vị trí Trưởng phòng nhân sự có chức năng đề xuất chính sách nhân sự, theo dõi và tư vấn thực hiện chính sách thì mục đích có thể là “Bảo đảm chất lượng và số lượng nguồn nhân lực cho công ty thông qua việc thực hiện các chính sách nhân sự phù hợp với nhu cầu quản lý và hiệu quả nhất” 2. Chức năng và nhiệm vụ Chức năng của mỗi vị trí được phân bổ từ chức năng chung của bộ phận. Để thực hiện được từng chức năng này, bản mô tả công việc phải chỉ ra được các nhiệm vụ chủ yếu. Nói cách khác, chức năng là tổng hợp của một nhóm các nhiệm vụ. Nhiệm vụ được mô tả với các động từ hành động cụ thể nhưng không phải là dạng quy trình. Mô tả “làm cái gì” chứ không mô tả “làm như thế nào”. Chức năng và nhiệm vụ cần được sắp xếp theo thứ tự quan trọng và trình tự thực hiện, đồng thời nên được diễn tả ngắn gọn và rõ rang. Một số bản mô tả công việc cố gắng liệt kê tất cả các nhiệm vụ dẫn đến danh sách nhiệm vụ rườm rà mà vẫn có thể không mô tả hết được các nhiệm vụ có thể phát sinh khi thực hiện công việc. Mỗi nhiệm vụ riêng lẻ hoặc một vài nhóm nhiệm vụ sẽ có mô tả yêu cầu kết quả kỳ vọng tổng thể cho vị trí công việc. Đây là nhưng tiêu chuẩn đánh giá định tính, là cơ sở để quản lý thực hiện công việc đối với người quản lý cũng như tiêu chí thực hiện công việc cho nhân viên như đã đề cập trên đây. 3. Quyền hạn và trách nhiệm Quyền hạn và trách nhiệm phải tương ứng với chức năng và nhiệm vụ của vị trí. Mỗi cá nhân được chủ động thực hiện các nhiệm vụ của mình với các quyền hạn này, đồng thời phải chịu trách nhiệm cho kết quả công việc của các nhiệm vụ đó. Các quyền hạn chủ yếu thường bao gồm quyền hạn về sử dụng nguồn lực tài chính, nhân sự, hoạt động, hay đại diện ký kết văn bản, quyết định. Trong khi đó, các trách nhiệm chủ yếu là về tài sản, tài chính, pháp lý, con người liên quan tới quá trình thực thi nhiệm vụ. 4. Yêu cầu năng lực Đây là những yêu cầu về năng lực cần thiết ở mức tối thiểu đối với vị trí để thực hiện được các nhiệm vụ đã nêu, chứ không phải là mô tả về năng lực của các cá nhân thực tế tại công ty. Các yêu cầu năng lực cơ bản có thể bao gồm học vấn, chuyên môn, kiến thức, kinh nghiệm, kỹ năng, thái độ. Như vậy, để viết một bản mô tả công việc tốt sẽ cần nhiều thông tin hơn so với một danh sách các công việc thường làm của một vị trí. Hệ thống các bản mô tả công việc được xây dựng một cách bài bản chắc chắn sẽ là công cụ đắc lực trong quản lý nhân sự và quản lý hoạt động của doanh nghiệp

Để có bảng mô tả công việc tốt

Nhà tuyển dụng nào cũng mong muốn tìm được nhân viên xuất sắc. Thế nhưng nhiều người không đánh giá đúng tầm quan trọng của bảng mô tả công việc để rồi phải tuyển “nhầm” ứng viên. Làm thế nào để tránh sai lầm đáng tiếc này? Bảng mô tả công việc chỉ đơn giản tóm tắt những trách nhiệm và kỹ năng cần thiết cho vị trí ứng tuyển. Nhưng đáng tiếc, rất nhiều nhà tuyển dụng ”tuyển nhầm” nhân viên chỉ vì không chú trọng hoặc không biết cách viết bảng mô tả công việc hiệu quả. Bạn có thể tham khảo ví dụ sau đây để thấy rõ tầm quan trọng của bảng mô tả công việc trong quá trình tuyển dụng: Một công ty nọ cần “một người có khả năng trả lời điện thoại và đánh máy nhanh.” Và họ dễ dàng tìm được một ứng viên đáp ứng được yêu cầu đơn giản ấy; nhưng vài tuần sau, người này bỏ việc vì anh ta không làm đúng công việc được trao đổi khi ứng tuyển. “Một người có khả năng trả lời điện thoại và đánh máy nhanh” như yêu cầu ban đầu hóa ra được mong đợi là “một nhân viên hành chánh năng động, có kinh nghiệm và khả năng thích ứng nhanh với môi trường làm việc.” Thế là, họ phải tuyển một nhân viên khác. Không những chi phí tuyển dụng lần trước “đổ sông đổ bể”, hiệu suất công việc của phòng ban tuyển nhân viên này đã bị ảnh hưởng. Đó chỉ là ví dụ về một vị trí bình thường, chứ chưa bàn đến hậu quả có thể xảy ra đối với các vị trí cấp cao. Khi viết một bảng mô tả công việc, bạn cần chú ý các yêu cầu cơ bản sau đây: *Viết cụ thể: Hậu quả của việc viết bảng mô tả công việc chung chung là ứng viên sẽ không hiểu rõ được công việc và bạn phải mất thời gian giải thích lại trong buổi phỏng vấn. Một bản mô tả công việc chung chung sẽ khiến cho ứng viên hiểu lầm và ứng tuyển vào vị trí không hề phù hợp với họ. Ví dụ, nếu bạn yêu cầu ứng viên “có tay nghề kỹ thuật để phát triển các dòng sản phẩm”, ứng viên có thể hiểu rằng bạn đang cần một kỹ sư hay một chuyên gia phần mềm. Bạn cũng nên nhấn mạnh các kỹ năng cần thiết để ứng viên tự đánh giá năng lực bản thân trước khi nộp đơn ứng tuyển. Đừng lạm dụng những “sáo ngữ” như yêu cầu ứng viên có “tinh thần hợp tác” hay “khả năng lãnh đạo”. Bạn hãy đi thẳng vào vấn đề: mô tả chi tiết những kỹ năng cần thiết để tìm được ứng viên phù hợp nhất. *Nêu rõ vai trò của vị trí cần tuyển: Ứng viên rất muốn biết họ sẽ đóng vai trò nào trong công ty. Đây là cơ sở để ứng viên xác định liệu vị trí ứng tuyển có giúp họ phát triển và đạt được mục tiêu nghề nghiệp trong tương lai, và liệu những kỹ năng và kinh nghiệm của họ có phù hợp với vị trí ứng tuyển hay không. Bạn cũng nên cho ứng viên biết họ sẽ báo cáo trực tiếp cho ai trong vị trí mới. Ngoài ra, bạn nên nêu hướng phát triển của ứng viên trong tương lai. Có thể vị trí bạn muốn tìm chỉ ở tầm trung nhưng trong vòng 1 hay 2 năm tới, ứng viên sẽ có cơ hội được đề bạt lên vị trí cao hơn. Hãy thu hút ứng viên bằng những cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn. *Quảng bá sự hấp dẫn của vị trí đăng tuyển, giới thiệu về môi trường làm việc và văn hóa công ty: Có thể nôm na so sánh viết bảng mô tả công việc như chuẩn bị một món ăn. Bạn cần biết cách trình bày cho món ăn thật đẹp thật hấp dẫn để “chiêu dụ” được người tài. Vì vậy, ngoài khoản lương bổng hấp dẫn, bạn nên dành vài dòng mô tả về văn hóa công ty. Đây là yếu tố rất quan trọng, vì không ai muốn làm việc ở một nơi mà đồng nghiệp sẵn sàng “đâm sau lưng chiến sỹ”. Bạn có thể nêu thông tin sơ lược về văn hóa công ty, nhấn mạnh những ưu điểm nổi bật của văn hóa đó như sự cạnh tranh lành mạnh, nhiều cơ hội thăng tiến cho những ai có năng lực. Đặc biệt, bạn đừng bỏ lỡ cơ hội “tiếp thị” những thế mạnh của công ty. Nếu công ty bạn là “con chim đầu đàn” trong lĩnh vực hoạt động, bạn đừng ngại ”nói tốt” cho công ty để thu hút được ứng viên giỏi nhé. Một bảng mô tả công việc đầy đủ thường gồm những nội dung chính sau đây: – Tên và địa chỉ công ty – Chức danh – Các trách nhiệm chính của ứng viên – Bạn cần nêu rõ những trách nhiệm và vai trò chính của vị trí cần tuyển, bắt đầu từ những nhiệm vụ quan trọng nhất. Nên nói rõ ứng viên sẽ báo cáo công việc trực tiếp cho cấp bậc nào. – Chế độ lương bổng – Yêu cầu học vấn/kinh nghiệm – Những phẩm chất và kỹ năng cần thiết. Tóm lại, bạn nên đầu tư thời gian để chuẩn bị một bảng mô tả công việc hiệu quả. Dĩ nhiên việc “hành động” thật nhanh để tuyển gấp một vị trí quan trọng là bình thường. Tuy nhiên, nếu không chuẩn bị đúng mức, bạn sẽ gây thiệt hại cho công ty. Để tuyển đúng người, bạn cần định hướng để ứng viên hiểu rõ yêu cầu và nhiệm vụ chính của họ. Bạn hãy nhớ rằng chi phí cho một nhân viên “bị tuyển nhầm” sẽ cao hơn nhiều so với chi phí thời gian bạn dành để viết một bảng mô tả công việc hiệu quả đấy. Ngoài ra, trong trường hợp ứng viên được tuyển không hoàn thành tốt công việc được giao, bạn sẽ căn cứ vào bảng mô tả công việc để giải thích rõ lý do họ không đủ điều kiện để được tuyển dụng sau giai đoạn thử việc.    
Phòng Kế Toán
  • MTCV – Kế Toán Tổng Hợp –  Mẫu 1
  • MTCV – Kế toán sản xuất
  • MTCV – Nhân viên thủ kho
  • MTCV – Quản lý kho
  • MTCV – Kế Toán Tổng Hợp – Mẫu 2
  • MTCV – Kế Toán Tổng Hợp – Cty DV
  • MTCV – Accountant – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Senior Accounting – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Accountant – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Kế Toán Trưởng – Cty SX
  • MTCV – Kế Toán Trưởng – Mẫu 1
  • MTCV – Chief Accountant – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Chief Accountant – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Phó Phòng Tài Chính Kế Toán – Mẫu 1
  • MTCV – Phó Phòng Tài Chính Kế Toán – Mẫu 2
  • MTCV – Accounting Assistant – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Assistant Accountant – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Kế Toán Viên – Mẫu 1
  • MTCV – Kế Toán Viên – Mẫu 2
  • MTCV – Staff Accountant – Mẫu 3 (ENG)
  • MTCV – Staff Accountant – Mẫu 4 (ENG)
  • MTCV – Nhân Viên Kế Toán Công Nợ – Mẫu 1
  • MTCV -Nhân Viên Kế Toán Thuế – Mẫu 1
  • MTCV -Tax Accountant – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Tax accountant – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Kế Toán Tiền Lương – Mẫu 1
  • MTCV -Payroll Accountant – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Kế Toán Bán Hàng – Mẫu 1
  • MTCV – Kế Toán Bán Hàng – Mẫu 2
  • MTCV – Sales Account Executive – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Account Sales Representative – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Kế Toán Nội Bộ – Mẫu 1
  • MTCV – Kế Toán Nội Bộ – Mẫu 2
  • MTCV – Nhân Viên Kế Toán Thanh Toán – Mẫu 1
  • MTCV – Accounts Payable – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Accounts Payable – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Kế Toán Ngân Hàng – Mẫu 1
  • MTCV – Bank Accountant – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Bank Accountant – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Kế Toán Công Nợ – Mẫu 1
  • MTCV – Kế Toán Công Nợ – Mẫu 2
  • MTCV – Accounts Payable Specialist – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Accounts Payable Clerk – Mẫu 1
  • MTCV – Kế Toán Kho – Mẫu 1
  • MTCV – Cost Accountant – Mẫu 1 (ENG)
  •  MTCV – Bookkeeper – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Thủ Quỹ – Mẫu 1
  • MTCV – Thủ Quỹ – Mẫu 2
  • MTCV – Cashier – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Cashier – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Nhân viên Thủ Kho – Mẫu 1
  • MTCV – Nhân Viên Thủ Kho – Mẫu 2
  • MTCV – Storekeeper – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Storekeeper – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Kiểm Toán & Trợ Lý Giám Đốc – Mẫu 1
  • MTCV – Kiểm Toán Viên – Mẫu 1
  • MTCV – Accountant – Mẫu 3 (ENG)
  • MTCV – Financial auditor – Mẫu 1 (ENG)
Ban Giám Đốc
  • MTCT – Giám Đốc – Cty SX
  • MTCV – Giám đốc  – Mẫu 1
  • MTCV – Giám Đốc – Cty DV
  • MTCV – Giám Đốc – Cty DV
  • MTCV – Giám Đốc – Cty DV (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Cty DV (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Cty DV (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Cty DV (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Cty DV SX
  • MTCV – Giám Đốc – Cty SX
  • MTCV – Giám Đốc – Cty SX
  • MTCV – Giám Đốc – Cty SX
  • MTCV – Giám Đốc – Cty SX
  • MTCV – Giám Đốc – Cty SX
  • MTCV – Giám Đốc – Cty SX
  • MTCV – Giám Đốc – Cty SX
  • MTCV – Giám Đốc – Cty TM
  • MTCV – Giám đốc – Cty TM
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 2
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 2 ( ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 3
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 3 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 4
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 4 ( ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 5
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 5 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 6
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 6 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 7
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 7 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 8
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 8 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 9
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 9 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 10
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 10 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 11
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 11 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 12
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 12 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 13
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 13 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 14 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 15
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 15 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 16
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 16 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 17
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 17 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 18
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 18(ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 19
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 19 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 20 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 21 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 22 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 23 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc – Mẫu 24 (ENG)
  • MTCV – Marketing and Communications Officer – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Marketing and Communications Officer – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Phó Giám Đốc – Cty DV
  • MTCV – Phó Giám Đốc – Cty DV
  • MTCV – Phó Giám Đốc – Cty SX
  • MTCV – Phó Giám Đốc – Cty TM
  • MTCV – Phó Giám Đốc – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Phó Giám Đốc – Mẫu 2 (ENG)
  • MTCV – Phó Giám Đốc – Mẫu 3 (ENG)
  • MTCV – Phó Tổng Giám Đốc – Cty TM (ENG)
  • MTCV -Giám Đốc – Cty DV
  • MTVC – Giám Đốc – Mẫu 1 (ENG)
  • MTCV – Giám Đốc Điều Hành
  • MTCV – Giám Đốc Kinh Doanh
  • MTCV – Phó giám đốc kinh doanh
  • MTCV – Giám Đốc Tài Chính
  • MTCV – Giám Đốc Nhân sự
  • MTCV – Giám Đốc Marketing

Đăng ký để xem đầy đủ Bảng mô tả công việc

Sau khi đăng ký bạn sẽ nhận được mật khẩu để vào trang download tài liệu

Tham khảo Bảng mô tả công việc