338 cau thuat ngu hanh chinh van phong p1

1 Office management Quản trị HCVP
2 Office/Administrative manager Nhà QLHC/ Giám đốc HC
3 Administrative assistant Trợ lý hành chính
4 Information manager Trưởng phòng thông tin
5 Records manager Trưởng phòng hồ sơ
6 Word processing supervisior or manager Trưởng phòng xử lý văn bản
7 Receptioninst Tiếp tân
8 Mail clerk Nhân viên thư tín
9 File clerk Nhân viên lưu trử HS
10 Stenographer Nhân viên tốc ký
11 Typist/Clerk typist Nhân viên đánh máy
12 Word processing operator Nhân viên xử lý văn bản
13 Secretary Thư ký
14 Professional Secretary Thư ký chuyên nghiệp
15 Speacialized Secretary Thư ký chuyên ngành
16 Multifunctional/Traditional/Generalists Thư ký tổng quát
17 Junior Secretary Thư ký sơ cấp
18 Senior Secretary Thư ký Trung cấp
19 Executive Secretary Thư ký Giám đốc
20 Word processing specialist Chuyên viên hành chánh
21 The Office function Chức năng HCVP
22 Office work Công việc HCVP
23 Filing Lưu trử, sắp xếp HS
24 Coreespondece Thư tín liên lạc
25 Computing Tính toán
26 Communication Truyền thông
27 Dynamic Năng động
28 Static Tĩnh
29 A nerve or brain center Một trung tâm thần kinh or bộ não
30 Paper handling Xử lý công văn giấy tờ
31 Information handling Xử lý thông tin
32 Top management Cấp quản trị cao cấp
33 Middle management Cấp quản trị cao trung
34 First-line/lower/supervisory management Cấp QT tuyến thứ 1, Cấp thấp, CẤp Quản đốc
35 Input Information flow Luồng thông tin đầu vào
36 Output Information flow Luồng thông tin đầu ra
37 Internal Information flow Luồng thông tin nội bộ
38 Managerial work Công việc quản trị
39 Scientific management Quản trị một cách khoa học
40 Office planning Hoạch định HCVP
41 Strategic planing Hoạch định chiến lược
42 Operational planing Hoạch định tác vụ
43 Centralization Tập trung
44 Decentralization Phân tán
45 Physical Centralization Tập trung vào một địa bàn
46 Functional Centralization Tập trung theo chức năng
47 Organizing Tổ chức
48 Supervisor Kiểm soát viên
49 Data entry clerk/Operator Nhân viên nhập dữ kiện
50 Intelligent copier operator Nhân viên điều hành máy in thông minh
51 Micrographics Nhân viên điều hành máy sao chép cực tiểu
52 Microfilm operator Nhân viên điều hành máy vi phim
53 Mail dstribution cleck Nhân viên phân phối thư
54 Courier Nhân viên chạy văn thư
55 Programmer Lập trình viên
56 Programmer analyst Chuyên viên phân tích lập trình
57 System analyst Lập trình viên hệ thống
58 Word processing supervisior Kiểm soát viên xử lý thông tin
59 General office services supervisor Kiểm soát viên dịch vụ hành chính tổng quát
60 Mail processing supervisor  Kiểm soát viên xử lý thư tín
61 Data processing supervisor  Kiểm soát viên xử lý dữ kiện
62 Officer services Dịch vụ HCVP
63 Intradepartment relationship Mối quan hệ liên nội bộ, phòng ban
64 Interdepartment relationship Mối quan hệ liên bộ phận
65 Customers relationship Mối quan hệ với khách hàng
66 Processional relationship Mối quan hệ nghề nghiệp
67 Controlling Kiểm tra
68 Monitoring Kiểm soát
69 Strategic control Kiểm tra chiến lược
70 Tactical control Kiểm tra chiến thuật
71 Operational control Kiểm tra tác vụ
72 Long term/long run/long rage Dài hơi, trường kỳ
73 Short term/short run/short rage Ngắn hạn, đoản kỳ
74 Mid term/mid run/mid rage Trung hạn
75 Administrative control Kiểm tra hành chính
76 Operative control Kiểm tra hoạt động tác vụ
77 Scheduling Lịch công tác phân chia thời biểu
78 Dispatching/Assignment Phân công công tác
79 Directing Điều hành
80 Supervising Giám sát
81 Correcting Sửa sai
82 Recognizing performance Công nhận thành tích công tác
83 Schedule sheet Phiếu/Lịch công tác
84 Visible card files Thẻ hồ sơ truy tìm
85 Folder Phiếu/Bìa kẹp Hồ sơ
86 Wall board Bảng treo tường
87 Gantt chart Sơ đồ gantt
88 Measurement Đo lường, phương tiện đo lường
89 Standard Tiêu chuẩn
90 Subject Standard Tiêu chuẩn chủ quan
91 Engineered standar Tiêu chuẩn tính toán qua mẫu
92 Due Thời hạn/kỳ hạn
93 Elapsed time Thời gian trôi qua
94 Report Báo cáo
95 Instruction Bảng hướng dẫn
96 Manual Cẩm nang
97 Orientation manual Cẩm nang hội nhập vào môi trường làm việc
98 office manual Cẩm nang hành chính
99 Employee manual/Handbook Sổ tay nhân viên
100 Simplifying office work Đơn giản hóa CV hành chính
101 Management through systems & procedures Quản trị qua các hệ thống và thủ tục
102 Principles of motion economy Nguyên tắc tiết kiệm cử động
103 Rules of minimum efforts Quy tắc cố gắng tối thiểu
104 Rules of symmetrical & rhythmic motions Quy tắc cử động đối xứng và nhịp nhàng
105 Rules of space & tool utilization Quy tắc sử dụng khoảng trống và dụng cụ
106 Coveyor belt Băng tải
107 Gavity motion Thao tác rơi theo trọng lượng
108 Sliding motion Thao tác lướt hay trượt
109 Specialization Chuyên môn hóa
110 Co-Workers Người cộng sự
111 Work distribution chart Sơ đồ phân phối CV
112 Job correlation chart Lưu chuyển đồ
113 Operation Hoạt động
114 Transportation Di chuyển
115 Inspection Kiểm tra
116 Storage Lưu trử
117 Position Đặt vào vị trí
118 Delay Trì hoãn, chờ đợi
119 Combined operation Hoạt động tổng hợp
120 Motion study Nghiên cứu cử động
121 Time study Nghiên cứu thời gian
122 Form simplication and control  Đơn giản hóa và kiểm soát biểu mẫu
123 Flow of work Luồng công việc
124 Private office Văn phòng riêng
125 Departmental relationship Mối tương quan giữa các phòng ban
126 Partion Vách ngăn
127 Open office văn phòng rộng có sử dụng vách ngăn
128 Receiving office Phòng tiếp khách
129 Conference room Phòng họp
130 Warm color Màu ấm
131 Cool color Màu mát
132 Primary colors Màu chính
133 Secondary colors Màu phụ
134 Tertiary Màu phối hợp
135 Work in process Công việc đang tiến hành
136 Tickler forder file Bìa hồ sơ nhật ký
137 Ticker card file Thẻ Hồ sơ nhật ký
138 Diary/daybook Sổ tay hay sổ nhật ký
139 Time schedule Lịch thời biểu công tác
140 Daily calendar Lịch từng ngày để trên bàn
141 Interruption Thời gian bị gián đoạn
142 Time is money Thời gian là tiền bạc
143 Uninterrupted Thời gian ko bị gián đoạn/Thời gian yên tĩnh
144 Handle paperwork accumulation Giải quyết/Xử lý Hồ sơ Công văn tồn đọng
145 Dictating machine máy đọc
146 Low payoff items Những việc lặt vặt không cần thiết
147 High payoff items Những việc quan trọng và có lợi
148 To keep track of sb/sth Theo sát ai/cái gì
149 To lose track of sb/sth Không theo sát ai/cái gì
150 Plan for periods relaxation Kế hoạch cho thời gian nghĩ xã hơi
151 Workaholic Người ham hay quá say mê việc
152 To save working time Tiết kiệm thời gian
153 Productive period of the day Thời gian làm việc có năng xuất cao trong ngày
154 Incoming mail Văn thư đến
155 Special service mail Văn thư khẩn (Đặc biệt)
156 Personal mail Thư cá nhân
157 Special delivery letter Thư phát riêng/phát nhanh
158 Registered mail thư bảo đảm
159 Mail marked ” Confidential” Thư đóng dấu “Mật”
160 First-Class mail Thư loại 1
161 Second-Class mail Thư loại 2
162 Third-Class mail Thư loại 3
163 Fourth-Class mail Thư loại 4
164 Date and time stamping Đóng dấu ngày giờ
165 Reading and annotating Đọc và ghi chú
166 Presenting the mail Đưa thư tín cho cấp trên duyệt
167 Routing mail Soạn phiếu luân chuyển thư tín
168 Distributing mail Phân phối thư tín
169 Routing slip Phiếu luân chuyển tài liệu

banner smartboss